[태그:] Korean housing phrases

  • Luyện từ vựng chung cư

    Luyện từ vựng chung cư

    Hướng dẫn Luyện từ vựng chung cư

    Luyện từ vựng chung cư giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

    Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

    Bài học liên quan


    .bs3001-practice{background:#fbf8f1;border:1px solid #eadfce;border-radius:8px;padding:22px;margin:24px 0;color:#1f2a33}
    .bs3001-practice-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:14px}
    .bs3001-card,.bs3001-quiz-card{background:#fff;border:1px solid #e4ddd0;border-radius:8px;padding:18px}
    .bs3001-flash-word{font-size:34px;font-weight:800;margin:10px 0}
    .bs3001-muted{color:#5f6b70;font-size:14px}
    .bs3001-btn{border:0;border-radius:7px;background:#2b6b8f;color:#fff;padding:10px 14px;margin:4px;cursor:pointer;font-weight:700}
    .bs3001-btn.secondary{background:#68767d}
    .bs3001-choice{display:block;width:100%;text-align:left;background:#fff;border:1px solid #d8e2dd;color:#1f2a33;padding:10px;border-radius:7px;margin:8px 0;cursor:pointer}
    .bs3001-choice.correct{border-color:#287c6a;background:#edf7f2}
    .bs3001-choice.wrong{border-color:#c75b4a;background:#fff0ed}
    .bs3001-input{width:100%;max-width:360px;padding:10px;border:1px solid #cfd8d5;border-radius:7px}
    .bs3001-score{font-weight:800;color:#287c6a}
    .bs3001-missed li{margin-bottom:8px}
    @media(max-width:640px){.bs3001-practice{padding:16px}.bs3001-flash-word{font-size:28px}}

    Luyện trong tình huống chung cư

    Short Intro

    Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Luyện trong tình huống chung cư

    • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Word List

    tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt How You Use It Ví dụ
    아파트 a-pa-teu căn hộ Apartment complex or building. 아파트 입구
    dong số tòa nhà Apartment building number. 101동
    ho số phòng; số căn Apartment unit. 1203호
    cheung lượng từ cho tầng Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. 5층
    입구 ip-gu lối vào Place to enter. 입구
    관리사무소 gwal-li-sa-mu-so văn phòng quản lý Apartment office. 관리사무소
    주차장 ju-cha-jang bãi đỗ xe Parking area. 지하 주차장
    지하 ji-ha basement Underground level. 지하 1층
    엘리베이터 el-li-be-i-teo thang máy Lift inside building. 엘리베이터
    경비실 gyeong-bi-sil phòng bảo vệ; văn phòng bảo vệ Guard office. 경비실

    Luyện trong tình huống chung cư


    MulVí dụle Choice Quiz

    Luyện trong tình huống chung cư


    Hướng dẫn tiếng Việt cho chung cư

    Hướng dẫn tiếng Việt cho chung cư

    Score:

    Review missed items

      (function(){
      const root=document.querySelector(‘[data-practice=”apartment”]’);
      if(!root) return;
      const data={“words”:[[“아파트”,”a-pa-teu”,”apartment”,”Apartment complex or building.”,”아파트 입구”],[“동”,”dong”,”building number”,”Apartment building number.”,”101동”],[“호”,”ho”,”unit number”,”Apartment unit.”,”1203호”],[“층”,”cheung”,”floor”,”tầng.”,”5층”],[“입구”,”ip-gu”,”entrance”,”Place to enter.”,”입구”],[“관리사무소”,”gwal-li-sa-mu-so”,”management office”,”Apartment office.”,”관리사무소”],[“주차장”,”ju-cha-jang”,”parking lot”,”Parking area.”,”지하 주차장”],[“지하”,”ji-ha”,”basement”,”Underground level.”,”지하 1층”],[“엘리베이터”,”el-li-be-i-teo”,”elevator”,”Lift inside building.”,”엘리베이터”],[“경비실”,”gyeong-bi-sil”,”security office”,”Guard office.”,”경비실”]],”situations”:[[“In 101동 1203호, which part is the building?”,”101동”,[“1203호”,”101동”,”5층”,”입구”],”동 marks the apartment building number.”],[“You need help from the apartment office. Which sign should you look for?”,”관리사무소”,[“경비실”,”관리사무소”,”주차장”,”호”],”관리사무소 is the management office.”]]};
      let flash=0, mc=0, spell=0, sit=0, score=0, total=0, missed=[];
      const $=(sel)=>root.querySelector(sel);
      function showFlash(){
      const w=data.words[flash % data.words.length];
      $(‘.flash-word’).textContent=w[0];
      $(‘.flash-roman’).textContent=w[1];
      $(‘.flash-meaning’).textContent=’Click “Show Meaning” to check yourself.’;
      $(‘.flash-example’).textContent=w[4];
      }
      function showMeaning(){
      const w=data.words[flash % data.words.length];
      $(‘.flash-meaning’).textContent=w[2]+’ – ‘+w[3];
      }
      function nextFlash(){ flash++; showFlash(); }
      function makeOptions(answer, source){
      const pool=source.filter(v=>v!==answer).sort(()=>Math.random()-0.5).slice(0,3);
      return [answer,…pool].sort(()=>Math.random()-0.5);
      }
      function updateScore(){ $(‘.score’).textContent=score+’ / ‘+total; $(‘.missed’).innerHTML=missed.length?missed.map(m=>’

    • ‘+m+’
    • ‘).join(”):’

    • No missed items yet.
    • ‘; }
      function showMc(){
      const w=data.words[mc % data.words.length];
      $(‘.mc-question’).textContent=’What does “‘+w[0]+’” mean?’;
      $(‘.mc-options’).innerHTML=makeOptions(w[2], data.words.map(x=>x[2])).map(o=>’‘).join(”);
      }
      function showSpell(){
      const w=data.words[spell % data.words.length];
      $(‘.spell-question’).textContent=’Type the Korean for: ‘+w[2];
      $(‘.spell-input’).value=”;
      $(‘.spell-feedback’).textContent=”;
      }
      function showSituation(){
      const q=data.situations[sit % data.situations.length];
      $(‘.sit-question’).textContent=q[0];
      $(‘.sit-options’).innerHTML=q[2].map(o=>’‘).join(”);
      $(‘.sit-feedback’).textContent=”;
      }
      root.addEventListener(‘click’, function(e){
      if(e.target.matches(‘[data-action=”show-meaning”]’)) showMeaning();
      if(e.target.matches(‘[data-action=”next-flash”]’)) nextFlash();
      if(e.target.closest(‘.mc-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
      const w=data.words[mc % data.words.length]; total++;
      if(e.target.dataset.answer===w[2]){score++; e.target.classList.add(‘correct’);} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(w[0]+’ = ‘+w[2]);}
      mc++; updateScore(); setTimeout(showMc,500);
      }
      if(e.target.matches(‘[data-action=”check-spelling”]’)){
      const w=data.words[spell % data.words.length]; total++;
      if($(‘.spell-input’).value.trim()===w[0]){score++; $(‘.spell-feedback’).textContent=’Correct: ‘+w[0];} else {missed.push(‘Spelling: ‘+w[2]+’ -> ‘+w[0]); $(‘.spell-feedback’).textContent=’Answer: ‘+w[0];}
      spell++; updateScore();
      }
      if(e.target.matches(‘[data-action=”next-spelling”]’)) showSpell();
      if(e.target.closest(‘.sit-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
      const q=data.situations[sit % data.situations.length]; total++;
      if(e.target.dataset.answer===q[1]){score++; e.target.classList.add(‘correct’); $(‘.sit-feedback’).textContent=q[3];} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(‘Situation: ‘+q[0]+’ Answer: ‘+q[1]); $(‘.sit-feedback’).textContent=’Answer: ‘+q[1]+’. ‘+q[3];}
      sit++; updateScore(); setTimeout(showSituation,900);
      }
      });
      showFlash(); showMc(); showSpell(); showSituation(); updateScore();
      })();

      Bảng ôn tập ngắn

      Practice Goal Korean to Remember Nghĩa tiếng Việt
      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng. 아파트 căn hộ
      Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. số tòa nhà
      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh. số phòng; số căn
      Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. lượng từ cho tầng
      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng. 입구 lối vào
      Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 관리사무소 văn phòng quản lý
      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh. 주차장 bãi đỗ xe
      Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. 지하 basement

      Bài học liên quan

  • Luyện từ vựng nhà ở

    Luyện từ vựng nhà ở

    Hướng dẫn Luyện từ vựng nhà ở

    Luyện từ vựng nhà ở giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

    Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

    Bài học liên quan


    .bs3001-practice{background:#fbf8f1;border:1px solid #eadfce;border-radius:8px;padding:22px;margin:24px 0;color:#1f2a33}
    .bs3001-practice-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:14px}
    .bs3001-card,.bs3001-quiz-card{background:#fff;border:1px solid #e4ddd0;border-radius:8px;padding:18px}
    .bs3001-flash-word{font-size:34px;font-weight:800;margin:10px 0}
    .bs3001-muted{color:#5f6b70;font-size:14px}
    .bs3001-btn{border:0;border-radius:7px;background:#2b6b8f;color:#fff;padding:10px 14px;margin:4px;cursor:pointer;font-weight:700}
    .bs3001-btn.secondary{background:#68767d}
    .bs3001-choice{display:block;width:100%;text-align:left;background:#fff;border:1px solid #d8e2dd;color:#1f2a33;padding:10px;border-radius:7px;margin:8px 0;cursor:pointer}
    .bs3001-choice.correct{border-color:#287c6a;background:#edf7f2}
    .bs3001-choice.wrong{border-color:#c75b4a;background:#fff0ed}
    .bs3001-input{width:100%;max-width:360px;padding:10px;border:1px solid #cfd8d5;border-radius:7px}
    .bs3001-score{font-weight:800;color:#287c6a}
    .bs3001-missed li{margin-bottom:8px}
    @media(max-width:640px){.bs3001-practice{padding:16px}.bs3001-flash-word{font-size:28px}}

    Luyện trong tình huống nhà ở

    Short Intro

    Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Luyện trong tình huống nhà ở

    • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Word List

    tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt How You Use It Ví dụ
    전세 jeon-se jeonse; hợp đồng thuê đặt cọc một lần Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 전세 매물
    월세 wol-se tiền thuê hằng tháng Rent paid monthly. 월세 60
    보증금 bo-jeung-geum tiền đặt cọc; tiền bảo đảm Money paid upfront. 보증금 1000
    관리비 gwal-li-bi phí quản lý; phí bảo trì Monthly building fee. 관리비 별도
    포함 po-ham included Cost included. 관리비 포함
    별도 byeol-do separate Cost not included. 관리비 별도
    집주인 jip-ju-in chủ nhà Owner of the home. 집주인 부담
    세입자 se-ip-ja người thuê nhà Renter. 세입자 부담
    계약 gye-yak hợp đồng Rental agreement. 계약 기간
    부담 bu-dam gánh nặng; áp lực Who pays. 세입자 부담

    Luyện trong tình huống nhà ở


    MulVí dụle Choice Quiz

    Luyện trong tình huống nhà ở


    Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

    Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

    Score:

    Review missed items

      (function(){
      const root=document.querySelector(‘[data-practice=”housing”]’);
      if(!root) return;
      const data={“words”:[[“전세”,”jeon-se”,”large-deposit lease”,”Korean housing contract type.”,”전세 매물”],[“월세”,”wol-se”,”monthly rent”,”Rent paid monthly.”,”월세 60″],[“보증금”,”bo-jeung-geum”,”deposit”,”Money paid upfront.”,”보증금 1000″],[“관리비”,”gwal-li-bi”,”maintenance fee”,”Monthly building fee.”,”관리비 별도”],[“포함”,”po-ham”,”included”,”Cost included.”,”관리비 포함”],[“별도”,”byeol-do”,”separate”,”Cost not included.”,”관리비 별도”],[“집주인”,”jip-ju-in”,”landlord”,”Owner of the home.”,”집주인 부담”],[“세입자”,”se-ip-ja”,”tenant”,”Renter.”,”세입자 부담”],[“계약”,”gye-yak”,”contract”,”Rental agreement.”,”계약 기간”],[“부담”,”bu-dam”,”responsibility / cost”,”Who pays.”,”세입자 부담”]],”situations”:[[“A listing says 관리비 별도. What does 별도 tell you?”,”separate”,[“included”,”separate”,”deposit”,”landlord”],”별도 means separate, so the fee is not included.”],[“Which word means deposit?”,”보증금”,[“월세”,”보증금”,”관리비”,”계약”],”보증금 is the deposit.”]]};
      let flash=0, mc=0, spell=0, sit=0, score=0, total=0, missed=[];
      const $=(sel)=>root.querySelector(sel);
      function showFlash(){
      const w=data.words[flash % data.words.length];
      $(‘.flash-word’).textContent=w[0];
      $(‘.flash-roman’).textContent=w[1];
      $(‘.flash-meaning’).textContent=’Click “Show Meaning” to check yourself.’;
      $(‘.flash-example’).textContent=w[4];
      }
      function showMeaning(){
      const w=data.words[flash % data.words.length];
      $(‘.flash-meaning’).textContent=w[2]+’ – ‘+w[3];
      }
      function nextFlash(){ flash++; showFlash(); }
      function makeOptions(answer, source){
      const pool=source.filter(v=>v!==answer).sort(()=>Math.random()-0.5).slice(0,3);
      return [answer,…pool].sort(()=>Math.random()-0.5);
      }
      function updateScore(){ $(‘.score’).textContent=score+’ / ‘+total; $(‘.missed’).innerHTML=missed.length?missed.map(m=>’

    • ‘+m+’
    • ‘).join(”):’

    • No missed items yet.
    • ‘; }
      function showMc(){
      const w=data.words[mc % data.words.length];
      $(‘.mc-question’).textContent=’What does “‘+w[0]+’” mean?’;
      $(‘.mc-options’).innerHTML=makeOptions(w[2], data.words.map(x=>x[2])).map(o=>’‘).join(”);
      }
      function showSpell(){
      const w=data.words[spell % data.words.length];
      $(‘.spell-question’).textContent=’Type the Korean for: ‘+w[2];
      $(‘.spell-input’).value=”;
      $(‘.spell-feedback’).textContent=”;
      }
      function showSituation(){
      const q=data.situations[sit % data.situations.length];
      $(‘.sit-question’).textContent=q[0];
      $(‘.sit-options’).innerHTML=q[2].map(o=>’‘).join(”);
      $(‘.sit-feedback’).textContent=”;
      }
      root.addEventListener(‘click’, function(e){
      if(e.target.matches(‘[data-action=”show-meaning”]’)) showMeaning();
      if(e.target.matches(‘[data-action=”next-flash”]’)) nextFlash();
      if(e.target.closest(‘.mc-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
      const w=data.words[mc % data.words.length]; total++;
      if(e.target.dataset.answer===w[2]){score++; e.target.classList.add(‘correct’);} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(w[0]+’ = ‘+w[2]);}
      mc++; updateScore(); setTimeout(showMc,500);
      }
      if(e.target.matches(‘[data-action=”check-spelling”]’)){
      const w=data.words[spell % data.words.length]; total++;
      if($(‘.spell-input’).value.trim()===w[0]){score++; $(‘.spell-feedback’).textContent=’Correct: ‘+w[0];} else {missed.push(‘Spelling: ‘+w[2]+’ -> ‘+w[0]); $(‘.spell-feedback’).textContent=’Answer: ‘+w[0];}
      spell++; updateScore();
      }
      if(e.target.matches(‘[data-action=”next-spelling”]’)) showSpell();
      if(e.target.closest(‘.sit-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
      const q=data.situations[sit % data.situations.length]; total++;
      if(e.target.dataset.answer===q[1]){score++; e.target.classList.add(‘correct’); $(‘.sit-feedback’).textContent=q[3];} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(‘Situation: ‘+q[0]+’ Answer: ‘+q[1]); $(‘.sit-feedback’).textContent=’Answer: ‘+q[1]+’. ‘+q[3];}
      sit++; updateScore(); setTimeout(showSituation,900);
      }
      });
      showFlash(); showMc(); showSpell(); showSituation(); updateScore();
      })();

      Bảng ôn tập ngắn

      Practice Goal Korean to Remember Nghĩa tiếng Việt
      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 전세 jeonse; hợp đồng thuê đặt cọc một lần
      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 월세 tiền thuê hằng tháng
      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 보증금 tiền đặt cọc; tiền bảo đảm
      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 관리비 phí quản lý; phí bảo trì
      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 포함 included
      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 별도 separate
      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 집주인 chủ nhà
      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 세입자 người thuê nhà

      Bài học liên quan

    • Từ vựng tiếng Hàn cho cửa hàng tiện lợi

      Từ vựng tiếng Hàn cho cửa hàng tiện lợi


      Hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn cho cửa hàng tiện lợi bài học tóm tắt

      Từ vựng tiếng Hàn cho cửa hàng tiện lợi bài học tóm tắt giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

      Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

      Bài học liên quan

      Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hướng dẫn tiếng Việt cho cửa hàng tiện lợi

      Hình minh họa không chữ cho Từ vựng tiếng Hàn cho cửa hàng tiện lợi bài học tóm tắt trên BSKorean.
      Hình minh họa cho tình huống cửa hàng tiện lợi.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Bắt đầu luyện tập

      Tình huống mở đầu

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Điểm cần hiểu

      1. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      2. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      3. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      4. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      5. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Từ vựng chính

      tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Cấp độ Cách dùng
      편의점 pyeonuijeom cửa hàng tiện lợi Beginner 1 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      계산 gyesan thanh toán; tính toán Beginner 2 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      봉투 bongtu phong bì Beginner 2 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      영수증 yeongsujeung hóa đơn; biên lai Beginner 2 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      카드 kadeu thẻ Beginner 1 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      현금 hyeongeum tiền mặt Beginner 2 Paper money or coins.
      포인트 pointeu điểm thưởng; điểm tích lũy Intermediate 1 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      할인 harin giảm giá Intermediate 1 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      행사 상품 haengsa sangpum hàng khuyến mãi; sản phẩm giảm giá Intermediate 2 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      전자레인지 jeonjareinji lò vi sóng Beginner 3 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      데워 주세요 dewo juseyo xin hãy hâm nóng Beginner 3 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      일회용품 ilhoe-yongpum đồ dùng một lần Intermediate 2 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      교통카드 gyotongkadeu thẻ giao thông Intermediate 1 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      충전 chungjeon nạp tiền; nạp lại Intermediate 1 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      환불 hwanbul hoàn tiền Advanced 1 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Luyện tập

      Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Luyện tập Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
      N 필요하세요? Do you need N? 봉투 필요하세요?
      N 드릴까요? Shall I give you N? 영수증 드릴까요?
      N 있으세요? Do you have N? 포인트 있으세요?
      N로 할게요 Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. 카드로 할게요.
      이거 데워 주세요 Please heat this up 이거 데워 주세요.
      Amount + 충전해 주세요 Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng. 만원 충전해 주세요.

      Câu luyện tập

      Hướng dẫn tiếng Việt cho cửa hàng tiện lợi

      Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Hướng dẫn tiếng Việt cho cửa hàng tiện lợi

      Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Lưu ý thường gặp

      Lưu ý thường gặp

      Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Lưu ý thường gặp

      Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Lưu ý thường gặp

      Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Lưu ý thường gặp

      Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Ôn tập nhanh

      1. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      2. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      3. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      4. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      5. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Bảng ôn tập ngắn

      tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Tình huống sử dụng Beginner Ví dụ
      봉투 bag phong bì Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      영수증 receipt hóa đơn; biên lai Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 아니요, 괜찮아요.
      포인트 membership points điểm thưởng; điểm tích lũy Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      카드 card thẻ Cách dùng 카드로 할게요.
      현금 cash tiền mặt Cách dùng 현금으로 할게요.
      전자레인지 microwave lò vi sóng Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      데워 주세요 please heat it xin hãy hâm nóng Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      충전 top-up nạp tiền; nạp lại Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng. 충전해 주세요.

      Luyện trong tình huống cửa hàng tiện lợi

      Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Bắt đầu luyện tập

      Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Bài học liên quan

      Kết luận

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Luyện trong tình huống cửa hàng tiện lợi

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Bắt đầu luyện tập

    • Cụm tiếng Hàn cho quán cà phê

      Cụm tiếng Hàn cho quán cà phê


      Hướng dẫn Cụm tiếng Hàn cho quán cà phê

      Cụm tiếng Hàn cho quán cà phê giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

      Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

      Bài học liên quan

      Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hướng dẫn tiếng Việt cho quán cà phê

      Hình minh họa không chữ cho Cụm tiếng Hàn cho quán cà phê trên BSKorean.
      Hình minh họa cho tình huống quán cà phê.

      Tình huống mở đầu

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Learning Snapshot

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hướng dẫn tiếng Việt cho quán cà phê

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Từ vựng chính

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Lưu ý thường gặp

      Lưu ý thường gặp

      Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Lưu ý thường gặp

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Lưu ý thường gặp

      Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Luyện trong tình huống quán cà phê

      • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Ôn tập nhanh

      Question 1

      Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Question 2

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Question 3

      Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Question 4

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Bảng ôn tập ngắn

      tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Tình huống sử dụng Beginner Ví dụ
      포장 to go đóng gói; bao bì Cách dùng 포장해 주세요.
      매장 for here cửa hàng; khu bán hàng 매장에서요 Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.
      아이스 iced đồ uống đá Cách dùng 아이스로 주세요.
      영수증 receipt hóa đơn; biên lai Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 아니요, 괜찮아요.
      진동벨 pager chuông rung nhận đồ Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Bài học liên quan

      Kết luận

      Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Bắt đầu luyện tập.

    • Từ vựng tiếng Hàn cho chung cư

      Từ vựng tiếng Hàn cho chung cư


      Hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn cho chung cư

      Từ vựng tiếng Hàn cho chung cư giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

      Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

      Bài học liên quan

      Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hướng dẫn tiếng Việt cho chung cư

      Hình minh họa không chữ cho Từ vựng tiếng Hàn cho chung cư trên BSKorean.
      Hình minh họa cho tình huống chung cư.

      Tình huống mở đầu

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Learning Snapshot

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hướng dẫn tiếng Việt cho chung cư

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Từ vựng chính

      Luyện tập Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
      Number + 동 apartment building number 103동
      Number + 호 unit number 1204호
      Number + 층 floor number 12층
      Place + 입구 entrance to a place 지하주차장 입구
      Place + 안내 information about a place 분리수거장 안내

      Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Hướng dẫn tiếng Việt cho chung cư

      103동 1204호
      공동현관
      관리사무소 문의
      지하주차장 입구

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Lưu ý thường gặp

      Lưu ý thường gặp

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Lưu ý thường gặp

      Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Lưu ý thường gặp

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Luyện trong tình huống chung cư

      • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Ôn tập nhanh

      Question 1

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Question 2

      Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Question 3

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Question 4

      What is 공동현관?

      Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Bảng ôn tập ngắn

      tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Tình huống sử dụng Beginner Ví dụ
      building số tòa nhà Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.
      unit số phòng; số căn Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.
      floor lượng từ cho tầng Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.
      관리사무소 management office văn phòng quản lý Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      공동현관 shared entrance lối vào chung của tòa nhà Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Bài học liên quan

      Kết luận

      Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Bắt đầu luyện tập.

    • Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở

      Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở


      Hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở

      Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

      Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

      Bài học liên quan

      Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

      Hình minh họa không chữ cho Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở trên BSKorean.
      Hình minh họa cho tình huống nhà ở.

      Tình huống mở đầu

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Learning Snapshot

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Từ vựng chính

      Luyện tập Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
      보증금 + amount deposit amount 보증금 500만 원
      월세 + amount monthly rent amount 월세 50만 원
      N + 별도 N is separate 관리비 별도
      N + 포함 N is included 인터넷 포함
      Date/time + 입주 move-in timing 즉시 입주

      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

      원룸 월세
      보증금 500만 원 / 월세 50만 원
      관리비 7만 원 별도
      풀옵션 / 즉시 입주 가능

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Lưu ý thường gặp

      Lưu ý thường gặp

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Lưu ý thường gặp

      Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Lưu ý thường gặp

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Luyện trong tình huống nhà ở

      • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Ôn tập nhanh

      Question 1

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Question 2

      Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Question 3

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Explanation: 입주 means move in.

      Question 4

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

      Bảng ôn tập ngắn

      tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Tình huống sử dụng Beginner Ví dụ
      월세 monthly rent tiền thuê hằng tháng Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      보증금 deposit tiền đặt cọc; tiền bảo đảm Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      관리비 maintenance fee phí quản lý; phí bảo trì Ask what is included.
      전세 jeonse lease jeonse; hợp đồng thuê đặt cọc một lần Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      입주 move in dọn vào; nhập cư vào nhà 즉시 입주 means available now.

      Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Bài học liên quan

      Kết luận

      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Bắt đầu luyện tập.

    • Korean Post Office Words for Foreign Residents

      Korean Post Office Words for Foreign Residents

      Use this post office lesson first

      At a Korean post office, start with the service you need. Say 택배 보내고 싶어요, “I want to send a parcel,” or 등기 우편으로 보내고 싶어요, “I want to send it by registered mail.”

      Post office taskKoreanMeaning
      Parcel택배 보내고 싶어요I want to send a parcel.
      Address주소를 어디에 써요?Where do I write the address?
      Tracking송장 번호가 뭐예요?What is the tracking number?
      Overseas해외로 보낼 수 있어요?Can I send it overseas?

      Keep the receipt until delivery is confirmed. Related public-service lessons: public office words and bank account opening words.

      post office words guide

      post office words helps learners practice Korean words in real situations. This BSKorean post keeps the lesson clear, scannable, and connected to app practice.

      Practice in the BSKorean app

      Related lessons

      Post office words are useful when you send mail, prepare a parcel, fill out an address form, ask for registered mail, keep a receipt, or check delivery tracking in Korea. This lesson teaches post office words by task, so you can read the counter and the form calmly instead of trying to translate every line at once.

      Text-free illustration for post office words on BSKorean.
      Start by identifying the task: mail, parcel, registered mail, address, fee, or tracking.

      Briefing Summary

      SituationUsing a Korean post office for mail, parcels, registered mail, address forms, receipts, and tracking
      Practice focuspost office, mail type, parcel type, recipient, sender, postal code, waybill, receipt, fee, and tracking words
      Useful forforeign residents, students, workers, new tenants, and anyone sending items from Korea
      Study time8-12 minutes

      Slide 1. The Situation

      Imagine you walk into a 우체국 with a small parcel. You may need 우편, 소포, 택배, or 등기. Start with the task first. Are you sending mail, sending a parcel, using registered mail, or asking about tracking?

      This post is a Korean language lesson, not postal, customs, insurance, refund, delivery-time, price, or prohibited-item advice. For exact prices, international rules, customs documents, lost mail, refunds, or delivery promises, follow the official counter, service provider, or government guidance.

      Slide 2. Key Post Office Words

      Text-free illustration for post office words on BSKorean.
      Counter words help you connect the parcel, form, fee, and receipt.
      KoreanRomanizationEnglishLevelUse
      우체국uchegukpost officeBS1The place where you send mail or parcels.
      우편upyeonmail; postal serviceBS2General mail or postal-service word.
      우편함upyeonhammailboxBS2Place where mail is received.
      소포sopoparcel; packageBS2Parcel or package at the post office.
      택배taekbaecourier delivery; parcel deliveryBS2Common parcel-delivery word.
      등기deunggiregistered mailBS4Registered mail with proof or tracking depending on service.
      주소jusoaddressBS2Address field on a form or label.
      우편번호upyeon beonhopostal codeBS3Postal code on an address form.
      받는 사람batneun saramrecipientBS3Person receiving the mail or parcel.
      보내는 사람bonaeneun saramsenderBS3Person sending the mail or parcel.
      운송장unsongjangwaybill; shipping labelBS4Shipping label or waybill used for delivery tracking.
      배송 조회baesong johoedelivery trackingBS4Checking delivery status.
      배송비baesongbishipping fee; delivery feeBS2Fee for sending a parcel or delivery.
      국제우편gukje upyeoninternational mailBS4Mail going to another country.
      접수증jeopsujeungreceipt of acceptance; filing receiptBS5Proof that the item or request was accepted.

      Slide 3. Read the Post Office in Five Passes

      Text-free illustration for post office words on BSKorean.
      Address fields become easier when you separate recipient, sender, address, and postal code.
      1. Pass 1: Place. Start with 우체국 and 우편함. They tell you whether you are at the post office or dealing with received mail.
      2. Pass 2: Mail or parcel type. Check whether the task is 우편, 소포, 택배, 등기, or 국제우편.
      3. Pass 3: Address form. Look for 주소, 우편번호, 받는 사람, and 보내는 사람 before you write.
      4. Pass 4: Fee. When money appears, connect it to 배송비. The word tells you it is a shipping or delivery fee, but the price still depends on the service.
      5. Pass 5: Proof and tracking. Keep the 운송장 or 접수증, then use 배송 조회 when you check the delivery.

      Slide 4. Common Post Office Mistakes

      Text-free illustration for post office words on BSKorean.
      The receipt and waybill help you keep proof and track the delivery.

      The first mistake is mixing 우편, 소포, and 택배. 우편 is the broad mail or postal-service word. 소포 and 택배 point more toward parcels and delivery.

      The second mistake is writing the wrong person in the wrong field. 받는 사람 is the recipient. 보내는 사람 is the sender. On a form, check these two labels before you write the names and addresses.

      The third mistake is treating 운송장 and 접수증 as the same thing. A waybill or shipping label helps with delivery information. A receipt of acceptance proves the post office accepted the item. Keep the proof until the delivery is finished.

      Slide 5. Practice With BSKorean

      Text-free illustration for post office words on BSKorean.
      Review the same word set before you use the post office again.

      Practice this topic in BSKorean: Read the BSKorean app guide, then open the practice app. This exact article set keeps the post office words together so you can review mail, parcels, forms, fees, receipts, and tracking in one focused session.

      A good practice habit is to say the task first: mail, parcel, registered mail, address form, fee, proof, or tracking. Then say the Korean word. This makes the post office less stressful because you are reading the service flow, not every possible notice on the wall.

      Mini Review Table

      If you see…Think…
      우체국This is the post office.
      소포This is a parcel.
      등기This means registered mail.
      주소This is the address.
      우편번호This is the postal code.
      받는 사람This is the recipient.
      운송장This is the waybill or shipping label.
      배송 조회This means delivery tracking.

      Final Takeaway

      You do not need to understand every postal form to use a Korean post office. First identify the service, then separate the address fields, keep the proof, and use the tracking word when needed. These Korean post office words give you a simple order for sending mail or parcels with more confidence.

      Related Lessons

      Practice these Korean words in the BSKorean app

      After reading this lesson, continue with the BSKorean practical Korean app guide or open the BSKorean practice app to review words by level and real-life situation.

    • Korean Convenience Store Words for Foreign Residents

      Korean Convenience Store Words for Foreign Residents

      Use this convenience store resident lesson first

      Convenience store Korean is useful every day. Start with 계산해 주세요, “please ring this up.” Then learn the fast checkout words: 봉투, 영수증, 카드 결제, and 전자레인지.

      Store momentKoreanMeaning
      Checkout계산해 주세요Please ring this up.
      Bag봉투 필요해요I need a bag.
      Receipt영수증 주세요Please give me a receipt.
      Heat food데워 주세요Please heat it up.

      If you pick up a parcel or delivery, show the barcode and ask 택배 찾으러 왔어요. Continue with checkout words and delivery app words.

      convenience store words guide

      convenience store words helps learners practice Korean words in real situations. This BSKorean post keeps the lesson clear, scannable, and connected to app practice.

      Practice in the BSKorean app

      Related lessons

      Convenience store words are useful when you buy a quick meal, ask for a bag, heat food, check a promotion, save membership points, recharge a transport card, or drop off a parcel in Korea. This lesson teaches convenience store words by task, so you can read the store more calmly instead of trying to translate every shelf label.

      Text-free illustration for convenience store words on BSKorean.
      Start by identifying the task: food, checkout, promotion, or store service.

      Briefing Summary

      SituationUsing a Korean convenience store for food, checkout, promotions, and simple services
      Practice focusstore, checkout, receipt, bag, food, microwave, discount, membership, transport card, and parcel words
      Useful forforeign residents, students, workers, travelers, and new tenants in Korea
      Study time8-12 minutes

      Slide 1. The Situation

      Imagine you walk into a 편의점. You may need food, the microwave, the checkout counter, a promotion, or a service. First decide the task. If you are paying, look for 계산대. If you need proof of purchase, ask for 영수증. If you have several items, you may need a 봉투.

      This post is a Korean language lesson, not pricing, refund, parcel, transport card, tax, or membership policy advice. Store rules, refund conditions, parcel limits, transport card recharge limits, and membership terms should be confirmed with the store screen, the cashier, or the service provider.

      Slide 2. Key Convenience Store Words

      Text-free illustration for convenience store words on BSKorean.
      Checkout words help you ask about receipts, bags, and payment moments.
      KoreanRomanizationEnglishLevelUse
      편의점pyeonuijeomconvenience storeBS1The store itself.
      계산대gyesandaecheckout counterBS2Place where you pay.
      영수증yeongsujeungreceiptBS1Printed or digital receipt.
      봉투bongtushopping bag; envelopeBS1At checkout, usually a shopping bag.
      도시락dosiraklunch box; boxed mealBS2Convenience store boxed meal.
      삼각김밥samgak gimbaptriangle kimbapBS2Common ready-to-eat convenience store food.
      컵라면keop ramyeoncup noodlesBS2Instant cup noodles.
      전자레인지jeonjareinjimicrowaveBS3Microwave for convenience store meals.
      데우다deudato heat up; to warm upBS3Action for heating food.
      얼음컵eoreumkeopice cupBS3Cup of ice for drinks.
      행사 상품haengsa sangpumpromotional item; sale itemBS5Item under a promotion.
      할인harindiscountBS1Discount word for prices and promotions.
      멤버십 적립membeosip jeongnipmembership point saving; point accumulationBS4Asking to save membership points.
      교통카드 충전gyotong kadeu chungjeontransport card rechargeBS4Store service for recharging a transport card.
      택배 접수taekbae jeopsuparcel drop-off; parcel acceptanceBS4Store service for parcel drop-off or acceptance.

      Slide 3. Read the Store in Five Passes

      Text-free illustration for convenience store words on BSKorean.
      Food and heating words often appear near the microwave or hot water area.
      1. Pass 1: Place. Start with 편의점. It tells you the setting.
      2. Pass 2: Food. Look for 도시락, 삼각김밥, 컵라면, and 얼음컵 when choosing a quick meal or drink.
      3. Pass 3: Heat. Use 전자레인지 for the microwave and 데우다 for the action of heating food.
      4. Pass 4: Checkout. At the 계산대, you may hear 영수증 or 봉투.
      5. Pass 5: Promotions and services. For saving or asking, watch for 행사 상품, 할인, 멤버십 적립, 교통카드 충전, and 택배 접수.

      Slide 4. Common Convenience Store Mistakes

      Text-free illustration for convenience store words on BSKorean.
      Promotion words are useful, but the condition still matters.

      The first mistake is reading 봉투 too narrowly. It can mean an envelope, but at a convenience store checkout it usually means a shopping bag. A short phrase like 봉투 하나 주세요 is practical when you need a bag.

      The second mistake is mixing the machine with the action. 전자레인지 is the microwave. 데우다 means to heat something up. If you ask the cashier, 이거 데워 주세요 is a useful phrase.

      The third mistake is assuming every 행사 상품 or 할인 is simple. Promotions can have conditions, dates, app membership rules, or card rules. Learn the word first, then check the condition if money matters.

      Slide 5. Practice With BSKorean

      Text-free illustration for convenience store words on BSKorean.
      Some convenience store words are service words, not normal checkout words.

      Practice this topic in BSKorean: Read the BSKorean app guide, then open the practice app. This exact article set keeps the convenience store words together so you can review food, checkout, promotion, membership, and service words in one session.

      A good practice habit is to say the task first: food, heat, checkout, promotion, or service. Then say the Korean word. This is especially helpful in a small store where the microwave, receipt printer, membership screen, and service counter may all be close together.

      Mini Review Table

      If you see…Think…
      편의점This is the convenience store.
      계산대This is the checkout counter.
      영수증This is the receipt.
      도시락This is a boxed meal.
      컵라면These are cup noodles.
      전자레인지This is the microwave.
      멤버십 적립This means membership point saving.
      택배 접수This means parcel drop-off.

      Final Takeaway

      You do not need to understand every product label to use a Korean convenience store. First identify the task, then use the key word: 계산대 for checkout, 전자레인지 for heating food, 멤버십 적립 for points, and 택배 접수 for parcel drop-off. These Korean convenience store words give you a simple order for using the store more confidently.

      Related Lessons

      Practice these Korean words in the BSKorean app

      After reading this lesson, continue with the BSKorean practical Korean app guide or open the BSKorean practice app to review words by level and real-life situation.

    • Korean Parking Lot Words for Foreign Residents

      Korean Parking Lot Words for Foreign Residents

      Use this parking lot resident lesson first

      Resident parking Korean starts with access. Say 방문 주차 가능해요?, “is visitor parking possible?” Then check 입구, 출구, 정기권, 주차 요금, and 정산기.

      Parking needKoreanMeaning
      Visitor parking방문 주차 가능해요?Is visitor parking possible?
      Monthly pass정기권 신청하고 싶어요I want to apply for a monthly pass.
      Fee주차 요금은 얼마예요?How much is the parking fee?
      Exit출구가 어디예요?Where is the exit?

      If a machine asks for your license plate, enter it privately and keep the receipt. Related lessons: parking lot briefing words and street sign words.

      parking lot words guide

      parking lot words helps learners practice Korean words in real situations. This BSKorean post keeps the lesson clear, scannable, and connected to app practice.

      Practice in the BSKorean app

      Related lessons

      Parking lot words are useful when you drive, ride with someone, visit an apartment, go to a clinic, shop at a mart, or pay for parking in Korea. This lesson teaches parking lot words for the lot, ticket, fee, payment machine, free or paid parking, full lots, vehicle numbers, and exit gates.

      Text-free illustration for parking lot words on BSKorean.
      Start with the place and gate words before reading every sign.

      Briefing Summary

      SituationUsing a parking lot or parking garage in Korea
      Practice focusplace, ticket, payment, fee, status, vehicle number, and exit words
      Useful forforeign residents, students, workers, drivers, and visitors in Korea
      Study time8-12 minutes

      Slide 1. The Situation

      Imagine you enter a 주차장 and see a gate, a payment kiosk, and several signs. First identify the place and action: 주차 means parking, and 주차하다 means to park. Then scan for the ticket, fee, availability, and exit words.

      This post is a Korean language lesson, not parking law, fine, towing, disabled parking eligibility, payment dispute, or building management advice. Real rules, fees, permit requirements, and penalties should be confirmed with the posted notice, parking operator, building office, or responsible authority.

      Slide 2. Key Parking Lot Words

      Text-free illustration for parking lot words on BSKorean.
      Ticket and payment words often appear near the kiosk or gate.
      KoreanRomanizationEnglishLevelUse
      주차장juchajangparking lotBS1The parking lot or parking area.
      주차juchaparkingBS1The general idea of parking.
      주차하다juchahadato parkBS2The action of parking a vehicle.
      주차권juchagwonparking ticketBS3Ticket issued when entering or paying for parking.
      정산기jeongsangipayment machine; fare adjustment machineBS4Machine used to settle or pay the parking fee.
      주차요금jucha yogeumparking feeBS3Amount paid for parking.
      무료 주차muryo juchafree parkingBS3Parking that does not require payment for a stated period.
      유료 주차yuryo juchapaid parkingBS3Parking that requires payment.
      입차ipchavehicle entryBS4Vehicle entering a parking area.
      출차chulchavehicle exitBS4Vehicle leaving a parking area.
      만차manchafull parking lot; no spacesBS3Status word meaning there are no parking spaces.
      공영주차장gongyeong juchajangpublic parking lotBS4Public parking lot, often operated by a local authority or public system.
      장애인 주차구역jangaein jucha guyeokaccessible parking areaBS4Designated accessible parking area.
      차단기chadangiparking barrier gateBS4Parking gate or barrier arm at entry or exit.
      차량번호charyang beonhovehicle number; license plate numberBS3Vehicle number used for lookup or payment.

      Slide 3. Read the Parking Lot in Five Passes

      Text-free illustration for parking lot words on BSKorean.
      Status words tell you whether you can enter, park, or keep looking.
      1. Pass 1: Place. Find 주차장 or 공영주차장 first.
      2. Pass 2: Ticket or lookup. Keep the 주차권 or enter the 차량번호 if the machine asks for it.
      3. Pass 3: Fee. Look for 정산기, 주차요금, 무료 주차, and 유료 주차.
      4. Pass 4: Status. If you see 만차, the lot is full. If you see 장애인 주차구역, check whether your vehicle is permitted.
      5. Pass 5: Exit. Use 입차, 출차, and 차단기 to understand the entry and exit flow.

      Slide 4. Common Parking Lot Mistakes

      Text-free illustration for parking lot words on BSKorean.
      Exit words help you leave after payment without mixing up entry and exit.

      The first mistake is mixing the fee with free parking. 주차요금 is the parking fee. 무료 주차 means free parking, often for a fixed time or condition.

      The second mistake is mixing entry and exit. 입차 means vehicle entry. 출차 means vehicle exit. The words may appear on lane signs, receipts, or payment screens.

      The third mistake is reading 차단기 too broadly. In a parking lot, it usually means the gate or barrier arm. In other contexts, it can mean a breaker or blocking device, so context matters.

      Slide 5. Practice With BSKorean

      Text-free illustration for parking lot words on BSKorean.
      Practice the same 15 words, then use the scan order in a real parking lot.

      Practice this topic in BSKorean: Read the BSKorean app guide, then open the practice app. This exact article set keeps the parking lot words together so you can review place, ticket, fee, status, vehicle number, and exit words in one focused session.

      A good practice habit is to say the scan order first: place, ticket, fee, status, exit. Then say the Korean word. This makes a real parking lot easier to read when several signs and payment screens appear at once.

      Mini Review Table

      If you see…Think…
      주차장This is the parking lot.
      주차권This is the parking ticket.
      정산기This is the payment machine.
      주차요금This is the parking fee.
      무료 주차This means free parking.
      만차This means the lot is full.
      출차This means vehicle exit.
      차량번호This is the vehicle number.

      Final Takeaway

      You do not need to translate every parking notice at once. First find the place, keep the ticket or vehicle number, check the fee, then follow the exit words. These Korean parking lot words give you a practical order for using parking areas more confidently.

      Related Lessons

    • Korean Laundry Room Words for Foreign Residents

      Korean Laundry Room Words for Foreign Residents

      Use this laundry room lesson first

      Shared laundry room Korean should be practical immediately. Start with 세탁기 사용하고 싶어요, “I want to use the washing machine.” Then check 건조기, 세제, 동전, and 카드 결제.

      Laundry taskKoreanMeaning
      Washer세탁기 사용하고 싶어요I want to use the washing machine.
      Dryer건조기Dryer
      Detergent세제가 필요해요?Do I need detergent?
      Broken고장났어요It is broken.

      If the machine needs coins or a card, ask 동전이 필요해요?. For nearby home topics, continue with apartment management fee words and housing words.

      laundry room words guide

      laundry room words helps learners practice Korean words in real situations. This BSKorean post keeps the lesson clear, scannable, and connected to app practice.

      Practice in the BSKorean app

      Related lessons

      Laundry room words are useful when you use a shared washing machine or dryer in an apartment, officetel, dormitory, guesthouse, or workplace housing area in Korea. This lesson helps you recognize the words for the laundry room, machines, detergent, payment, wash cycles, problems, and help notices.

      Text-free illustration for laundry room words on BSKorean.
      Start with the room and machine words before reading every label.

      Briefing Summary

      SituationUsing a shared laundry room in Korea
      Practice focusroom, machine, supplies, payment, controls, problem, and inquiry words
      Useful forforeign residents, students, workers, and new tenants in Korea
      Study time8-12 minutes

      Slide 1. The Situation

      Imagine you enter a shared 세탁실 and see several machines. First identify the place and the machine: 세탁기 for the washing machine and 건조기 for the dryer. Then look for supplies, payment, controls, and help words.

      This post is a Korean language lesson, not building management, machine safety, payment, or repair advice. Real machine rules, fees, and repair procedures should be confirmed with the responsible office, staff, or posted instructions.

      Slide 2. Key Laundry Room Words

      Text-free illustration for laundry room words on BSKorean.
      Supplies and payment words often appear near the machine.
      KoreanRomanizationEnglishLevelUse
      세탁실setaksillaundry roomBS2The shared laundry room or laundry area.
      세탁기setakgiwashing machineBS1The washing machine.
      건조기geonjogidryer; drying machineBS2The dryer machine.
      빨래ppallaelaundry; clothes to washBS1Laundry or clothes being washed.
      세제sejedetergentBS2Detergent for washing.
      섬유유연제seomyu yuyeonjefabric softenerBS4Fabric softener.
      투입구tuipguinsertion slot; input openingBS4Slot or opening for coins, detergent, or items.
      동전dongjeoncoinBS1Coin payment word.
      카드 결제kadeu gyeoljecard paymentBS2Card payment for the machine or service.
      사용법sayongbeopinstructions; how to useBS3How-to-use instructions.
      세탁 코스setak koseuwash cycle; laundry courseBS4Wash-cycle control.
      헹굼henggumrinse; rinsingBS4Rinse step on a washing machine.
      탈수talsuspin-dry; water extractionBS4Spin-dry or water extraction step.
      고장gojangbreakdown; out of orderBS2Problem or out-of-order word.
      문의munuiinquiry; questionBS2Inquiry or contact word.

      Slide 3. Read the Laundry Room in Five Passes

      Text-free illustration for laundry room words on BSKorean.
      Control words help you choose a cycle without translating every button.
      1. Pass 1: Place and machine. Find 세탁실, 세탁기, and 건조기 first.
      2. Pass 2: Supplies. Look for 세제, 섬유유연제, and 투입구 before adding anything.
      3. Pass 3: Payment. Check whether the machine uses 동전 or 카드 결제.
      4. Pass 4: Controls. Read 사용법, then find 세탁 코스, 헹굼, and 탈수.
      5. Pass 5: Problem and help. If something is wrong, use 고장 and 문의 to ask clearly.

      Slide 4. Common Laundry Room Mistakes

      Text-free illustration for laundry room words on BSKorean.
      Problem and inquiry words make a question clearer.

      The first mistake is mixing the dryer and the wash cycle. 건조기 is the dryer machine. 세탁 코스 is the wash cycle selection.

      The second mistake is mixing detergent and fabric softener. 세제 and 섬유유연제 may go into different parts of the drawer or machine, so read the nearby words before adding them.

      The third mistake is treating a problem word as an instruction. 고장 tells you something is broken or out of order. 문의 helps you ask where to get help.

      Slide 5. Practice With BSKorean

      Text-free illustration for laundry room words on BSKorean.
      Practice the words first, then use the same scan order in a real laundry room.

      Practice this topic in BSKorean: Read the BSKorean app guide, then open the practice app. This exact article set keeps the laundry room words together so you can review the room, machine, supplies, payment, controls, and help terms in one session.

      A good practice habit is to say the group first: place, machine, supply, payment, control, problem, or help. Then say the Korean word. This makes the real laundry room easier to scan when there are many buttons and small labels.

      Mini Review Table

      If you see…Think…
      세탁실This is the shared laundry room.
      세탁기This is the washing machine.
      건조기This is the dryer.
      세제This is detergent.
      카드 결제This means card payment.
      세탁 코스This means a wash cycle.
      탈수This means spin-dry.
      고장This means breakdown or out of order.

      Final Takeaway

      You do not need to translate every laundry room notice at once. First find the room and machine words, then supplies, payment, controls, and help words. These Korean laundry room words give you a simple order for using a shared washing machine or dryer more confidently.

      Related Lessons